microcosmic

/,maikrou'kɔzmik/
Học thuật
Thân thiện
microcosmic

The scientist studies the microcosmic life in a drop of pond water.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Thuộc về thế giới vi , vi : Mô tả những thứ liên quan đến hoặc là đặc trưng của một thế giới thu nhỏ, một hệ thống nhỏ phản ánh một hệ thống lớn hơn.
    • tính chất của một tiểu vũ trụ: Chỉ những hiện tượng, sự vật hay môi trường nhỏ bé nhưng cấu trúc đặc điểm tương tự như một vũ trụ hay hệ thống lớn hơn.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • The interactions within a single cell are microcosmic representations of complex biological systems. (Các tương tác bên trong một tế bào đơn lẻ những biểu hiện vi của các hệ thống sinh học phức tạp.)
    • The classroom is a microcosmic society with its own rules and hierarchies. (Lớp học một xã hội vi với những quy tắc thứ bậc riêng.)
    • Studying the microcosmic details of the insect's wing revealed amazing engineering. (Việc nghiên cứu các chi tiết vi của cánh côn trùng đã tiết lộ một kỹ thuật đáng kinh ngạc.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Microcosmic view": góc nhìn vi , cách tiếp cận tập trung vào các yếu tố nhỏ để hiểu tổng thể.

    • His research takes a microcosmic view of urban development by focusing on a single neighborhood. (Nghiên cứu của anh ấy góc nhìn vi về phát triển đô thị bằng cách tập trung vào một khu phố đơn lẻ.)
  • "Microcosmic scale": quy mô vi , cấp độ rất nhỏ.

    • The chemical reaction must be observed on a microcosmic scale. (Phản ứng hóa học phải được quan sátquy mô vi .)
Biến thể từ gần giống
  • Microcosm (danh từ): thế giới vi , tiểu vũ trụ.

    • A pond can be seen as a microcosm of an entire ecosystem. (Một cái ao có thể được xem như một thế giới vi của toàn bộ hệ sinh thái.)
  • Macrocosmic (tính từ): thuộc về thế giới, vĩ . (Từ trái nghĩa)

    • The macrocosmic economic trends affect all nations. (Các xu hướng kinh tế ảnh hưởng đến tất cả các quốc gia.)
Từ đồng nghĩa
  • Miniature: thu nhỏ, tí hon.
  • Reduced-scale: theo tỷ lệ thu nhỏ.
  • Small-scale: quy mô nhỏ.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không cụm động từ phổ biến nào trực tiếp hình thành từ tính từ "microcosmic")

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng trực tiếp từ "microcosmic")

microcosmic

The scientist studies the microcosmic life in a drop of pond water.

tính từ
  1. vi

Từ gần giống