microcéphalie
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Danh từ giống cái:
- Chứng nhỏ đầu: Một tình trạng y tế bẩm sinh trong đó chu vi vòng đầu của trẻ sơ sinh nhỏ hơn đáng kể so với mức trung bình của trẻ cùng độ tuổi và giới tính. Đây thường là dấu hiệu cho thấy não không phát triển đầy đủ trong thai kỳ hoặc đã ngừng phát triển sau khi sinh.
Ví dụ sử dụng
- Danh từ giống cái:
- La microcéphalie est souvent détectée à la naissance. (Chứng nhỏ đầu thường được phát hiện khi trẻ chào đời.)
- Les causes de la microcéphalie peuvent être génétiques ou environnementales. (Nguyên nhân của chứng nhỏ đầu có thể là do di truyền hoặc môi trường.)
- Le virus Zika a été lié à une augmentation des cas de microcéphalie. (Virus Zika có liên quan đến sự gia tăng các ca mắc chứng nhỏ đầu.)
Các cách sử dụng nâng cao
"microcéphalie congénitale": chứng nhỏ đầu bẩm sinh.
- Le dépistage prénatal peut parfois identifier une microcéphalie congénitale. (Xét nghiệm tiền sản đôi khi có thể xác định chứng nhỏ đầu bẩm sinh.)
"microcéphalie postnatale": chứng nhỏ đầu sau khi sinh (não ngừng phát triển sau khi chào đời).
- Une infection grave peut entraîner une microcéphalie postnatale. (Một bệnh nhiễm trùng nghiêm trọng có thể dẫn đến chứng nhỏ đầu sau khi sinh.)
Biến thể và từ gần giống
- Microcéphale (adj, n): (thuộc về) chứng nhỏ đầu; người mắc chứng nhỏ đầu.
- Un enfant microcéphale a besoin d'un suivi médical spécialisé. (Một đứa trẻ mắc chứng nhỏ đầu cần được theo dõi y tế chuyên biệt.)
Từ đồng nghĩa
- Petitesse du crâne: sự nhỏ của hộp sọ (cách nói mô tả, ít dùng trong y học chính thức).
- Réduction du périmètre crânien: sự giảm chu vi vòng đầu (cụm từ mô tả chính xác hơn).
Từ trái nghĩa
- Macrocéphalie (danh từ giống cái): chứng to đầu, chu vi vòng đầu lớn bất thường.
- La macrocéphalie est l'opposé de la microcéphalie. (Chứng to đầu là đối lập với chứng nhỏ đầu.)
danh từ giống cái
- (nhân loại học) sự nhỏ đầu