mid-atlantic

Học thuật
Thân thiện
mid-atlantic

A family takes a road trip through the Mid-Atlantic region.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Thuộc về khu vực Trung Đại Tây Dương của Hoa Kỳ: Chỉ các bang nằmvùng duyên hải phía đông nước Mỹ, thường bao gồm các bang như Delaware, Maryland, Virginia, New York, Pennsylvania New Jersey. Từ này mô tả đặc điểm địa , văn hóa hoặc kinh tế của khu vực này.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • The mid-Atlantic region is known for its historical significance. (Vùng Trung Đại Tây Dương nổi tiếng với tầm quan trọng lịch sử của .)
    • We took a road trip through several mid-Atlantic states. (Chúng tôi đã một chuyến đi đường bộ xuyên qua vài bang thuộc vùng Trung Đại Tây Dương.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "mid-Atlantic accent": Một cách phát âm tiếng Anh đặc trưng, không hoàn toàn giọng Mỹ cũng không hoàn toàn giọng Anh, thường được sử dụng trong các bộ phim cổ điển của Hollywood hoặc bởi một số người nổi tiếng.
    • The old Hollywood stars often spoke with a cultivated mid-Atlantic accent. (Các ngôi sao Hollywood thời xưa thường nói với một kiểu giọng Trung Đại Tây Dương trau chuốt.)
Biến thể từ gần giống
  • Mid-Atlantic states (danh từ): Các bang thuộc vùng Trung Đại Tây Dương, thường được nhắc đến như một nhóm.
    • The economy of the Mid-Atlantic states is diverse. (Nền kinh tế của các bang Trung Đại Tây Dương rất đa dạng.)
Từ đồng nghĩa
  • Middle Atlantic: Có nghĩa tương tự, cùng chỉ khu vực địa này.
    • The Middle Atlantic coast has many busy ports. (Bờ biển Trung Đại Tây Dương nhiều cảng biển nhộn nhịp.)
mid-atlantic

A family takes a road trip through the Mid-Atlantic region.

Adjective
  1. thuộc một khu vực của nước Mỹ gồm Delaware, Maryland, Virginia, New York, Pennsylvania, New Jersey

Từ đồng nghĩa

Từ tương tự