eastern

/'i:stən/
tính từ
  1. đông
danh từ
  1. người miền đông ((cũng) easterner)
  2. (tôn giáo) tín đồ nhà thờ chính thống

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "eastern"

eastern
An eastern wind blows gently across the field.