eastern

/'i:stən/
Học thuật
Thân thiện
eastern

An eastern wind blows gently across the field.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Thuộc về phía đông, ở phía đông: Chỉ phương hướng, vị trí, hoặc khu vực nằmphía đông.
    • Thuộc về miền đông, đặc trưng cho miền đông: Chỉ những đặc điểm liên quan đến vùng phía đông của một quốc gia, lục địa, hoặc khu vực địa cụ thể.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • The sun rises in the eastern sky. (Mặt trời mọcbầu trời phía đông.)
    • She comes from an eastern province of the country. ( ấy đến từ một tỉnh miền đông của đất nước.)
    • Eastern philosophy has influenced many Western thinkers. (Triết học phương Đông đã ảnh hưởng đến nhiều nhà tư tưởng phương Tây.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "easternmost": cực đông, xa nhất về phía đông.
    • This is the easternmost point of the continent. (Đây điểm cực đông của lục địa.)
  • "Eastern" (viết hoa): Dùng để chỉ các khu vực, quốc gia, hoặc nền văn hóa lớnphía đông, đặc biệt châu Á.
    • He studies Eastern medicine. (Anh ấy nghiên cứu y học phương Đông.)
Biến thể từ gần giống
  • East (n, adj): Phía đông, hướng đông.
    • The wind is blowing from the east. (Gió đang thổi từ phía đông.)
  • Easterly (adj, adv): Từ phía đông thổi tới; về hướng đông.
    • An easterly breeze brought cool air. (Một cơn gió nhẹ từ đông mang theo không khí mát mẻ.)
  • Easterner (n): Người đến từ miền đông (của một quốc gia).
    • As an Easterner, he was not used to the dry western climate. ( một người miền đông, anh ấy không quen với khí hậu khô cằn của miền tây.)
Từ đồng nghĩa
  • Oriental (adj, ): (Thuộc) phương Đông.
  • Eastward (adj, adv): Về hướng đông.
Thành ngữ liên quan
  • The Eastern Bloc: Khối Đông Âu (chỉ các quốc gia Đông Âu theo chủ nghĩa cộng sản trong thời kỳ Chiến tranh Lạnh).
    • Many countries from the former Eastern Bloc have joined the EU. (Nhiều quốc gia từ khối Đông Âu đã gia nhập EU.)
  • Eastern Standard Time (EST): Giờ chuẩn miền Đông (múi giờbờ đông nước Mỹ Canada).
    • The webinar starts at 3 PM Eastern Standard Time. (Hội thảo trực tuyến bắt đầu lúc 3 giờ chiều theo giờ chuẩn miền Đông.)
eastern

An eastern wind blows gently across the field.

tính từ
  1. đông
danh từ
  1. người miền đông ((cũng) easterner)
  2. (tôn giáo) tín đồ nhà thờ chính thống