middle-aged

/'midl'eidʤd/
Học thuật
Thân thiện
middle-aged

A middle-aged couple enjoys a walk in the park on a sunny afternoon.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Trung niên: Dùng để mô tả một người đangđộ tuổi trung bình, thường được hiểu khoảng từ 45 đến 65 tuổi, giữa tuổi trẻ tuổi già.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • The company is looking for a middle-aged manager with experience. (Công ty đang tìm một quản lý trung niên kinh nghiệm.)
    • She is a vibrant and active middle-aged woman. ( ấy một phụ nữ trung niên năng động tràn đầy sức sống.)
    • My parents are middle-aged and still very healthy. (Bố mẹ tôi đangtuổi trung niên vẫn rất khỏe mạnh.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "middle-aged spread": hiện tượng tăng cân, béo bụng thường thấytuổi trung niên.

    • He started going to the gym to combat his middle-aged spread. (Anh ấy bắt đầu đi tập gym để chống lại tình trạng béo bụng tuổi trung niên.)
  • Dùng như một danh từ tập hợp (the middle-aged): chỉ nhóm người trung niên.

    • This policy is designed to support the middle-aged who are changing careers. (Chính sách này được thiết kế để hỗ trợ những người trung niên đang chuyển đổi nghề nghiệp.)
Biến thể từ gần giống
  • Middle age (danh từ): tuổi trung niên, giai đoạn trung niên.
    • He is enjoying his middle age. (Anh ấy đang tận hưởng tuổi trung niên của mình.)
Từ đồng nghĩa
  • In one's prime: ở độ tuổi sung sức nhất (có thể bao gồm cả trung niên).
  • Mature: trưởng thành, chín chắn (thường chỉ tính cách hoặc có thể chỉ độ tuổi).
Từ trái nghĩa
  • Young: trẻ.
  • Elderly: già, cao tuổi.
  • Youthful: trẻ trung.
Thành ngữ liên quan
  • "Middle-aged and sensible": trung niên đầy lý trí (thành ngữ mô tả đặc điểm điềm đạm, chín chắn của tuổi trung niên).
    • After his adventurous youth, he has become middle-aged and sensible. (Sau thời tuổi trẻ phiêu lưu, anh ấy đã trở nên trung niên đầy lý trí.)
middle-aged

A middle-aged couple enjoys a walk in the park on a sunny afternoon.

tính từ
  1. trung niên

Từ tương tự

Từ có nhắc đến "middle-aged"