middlings

/'midliɳz/
phó từ
  1. trung bình, vừa phải, kha khá
    • middlings tall
      cao vừa phải
danh từ số nhiều
  1. hàng hoá loại vừa
  2. tấm, hạt tấm
  3. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) thịt lợn muối
middlings
A baker uses middlings to make whole-grain bread.