mild-mannered

Học thuật
Thân thiện
mild-mannered

He is a mild-mannered librarian who always speaks softly.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • cách cư xử hòa nhã, ôn hòa: Dùng để miêu tả một người tính tình điềm đạm, nhẹ nhàng, không bao giờ thô lỗ, nóng nảy hay gây hấn.
    • phong thái ôn hòa, nhã nhặn: Chỉ phong cách thái độ bên ngoài của một người luôn lịch sự, khiêm tốn dễ chịu.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • He is a mild-mannered teacher who never raises his voice. (Anh ấy một giáo viên ôn hòa người không bao giờ cao giọng.)
    • Despite his large size, he is surprisingly mild-mannered. (Bất chấp vóc người to lớn, anh ấy lại hòa nhã một cách đáng ngạc nhiên.)
    • Her mild-mannered exterior hides a very determined personality. (Vẻ bề ngoài nhã nhặn của ấy che giấu một tính cách rất quyết đoán.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "mild-mannered" thường được dùng để tạo ra sự tương phản bất ngờ, đặc biệt khi miêu tả một người bình thường rất hiền lành nhưng trong một hoàn cảnh đặc biệt lại hành động mạnh mẽ hoặc anh hùng.
    • The mild-mannered clerk turned out to be the secret agent. (Nhân viên bán hàng ôn hòa hóa ra lại đặc vụ bí mật.)
Biến thể từ gần giống
  • Mild (adj): nhẹ nhàng, ôn hòa, dịu (dùng cho tính khí, thời tiết, vị giác).
  • Mannered (adj): thái độ, cách cư xử (thường dùng trong các từ ghép như : lịch sự, : thô lỗ).
Từ đồng nghĩa
  • Gentle: hiền lành, dịu dàng.
  • Meek: nhu mì, khiêm nhường.
  • Good-natured: tốt bụng, dễ tính.
  • Unassuming: khiêm tốn, không tự phụ.
Từ trái nghĩa
  • Aggressive: hung hăng, hiếu chiến.
  • Hot-tempered: nóng tính.
  • Brusque: cộc cằn, thô lỗ.
  • Assertive: quyết đoán, hay khẳng định mình (có thể mang nghĩa tích cực hơn các từ trên).
mild-mannered

He is a mild-mannered librarian who always speaks softly.

Adjective
  1. cư xử hòa nhã, ôn hòa; hay phong thái ôn hòa

Từ tương tự