mild

/maild/
tính từ
  1. nhẹ
    • a mild punishment
      một sự trừng phạt nhẹ
    • tuberculosis in a mild form
      bệnh lao thể nhẹ
  2. êm dịu, không gắt, không xóc (thức ăn, thuốc lá, thuốc men...)
    • mild beer
      rượu bia nhẹ
  3. dịu dàng, hoà nhã, ôn hoà
    • mild temper
      tính tình hoà nhã
  4. ôn hoà, ấm áp (khí hậu, thời tiết...)
  5. mềm, yếu, nhu nhược, yếu đuối
    • mild steel
      thép mềm, thép ít cacbon

Idioms

  • draw it mild
    (thông tục) đừng làm quá!, hãy ôn hoà!

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ trái nghĩa

mild
The weather is mild and sunny in the park.