mildly

/'maildli/
phó từ
  1. nhẹ, nhẹ nhàng, êm dịu
  2. dịu dàng, hoà nhã, ôn hoà
  3. mềm yếu, nhu nhược, yếu đuối

Idioms

  • to put it mildly
    nói thận trọng, nói dè dặt

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ có nhắc đến "mildly"

mildly
He was mildly interested in the new exhibit.