gently

/'dʤentli/
phó từ
  1. nhẹ nhàng, êm ái, dịu dàng
    • speak gently
      hãy nói sẽ
    • hold it gently
      hây cầm cái đó nhẹ nhàng
  2. chầm chậm

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

gently
She placed the baby gently into the crib.