milliampère

Học thuật
Thân thiện
milliampère

Un technicien mesure un courant de quelques milliampères avec un multimètre.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống đực:
    • Miliampe: Một đơn vị đo cường độ dòng điện trong hệ mét, bằng một phần nghìn (1/1000) của ampe. Ký hiệumA.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ giống đực:
    • Ce circuit ne nécessite qu'un courant de quelques milliampères. (Mạch điện này chỉ cần một dòng điện vài miliampe.)
    • La sécurité du dispositif est garantie car il fonctionne avec un très faible courant, de l'ordre du milliampère. (Độ an toàn của thiết bị được đảm bảo hoạt động với dòng điện rất thấp, cỡ miliampe.)
    • Vérifiez l'intensité, elle doit être inférieure à 500 milliampères. (Hãy kiểm tra cường độ, phải nhỏ hơn 500 miliampe.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "De l'ordre du milliampère": Cỡ miliampe, vào khoảng miliampe. Dùng để chỉ một giá trị xấp xỉ.
    • Le courant de fuite est de l'ordre du milliampère. (Dòng điện rỉ cường độ cỡ miliampe.)
Biến thể từ gần giống
  • Ampère (A) (n.m): Ampe - đơn vị đo cường độ dòng điện cơ bản trong hệ SI.
  • Microampère (µA) (n.m): Microampe - một đơn vị nhỏ hơn, bằng một phần triệu (1/1,000,000) của ampe.
  • Kiloampère (kA) (n.m): Kiloampe - một đơn vị lớn hơn, bằng một nghìn (1000) ampe.
Từ đồng nghĩa
  • mA: Ký hiệu viết tắt thông dụng của "milliampère".
  • Milli-amp: Cách viết thay thế không chính thức ( dấu gạch ngang).
Lưu ý sử dụng
  • Từ nàydanh từ giống đực, nên các mạo từ tính từ đi kèm phảidạng giống đực (un milliampère, le milliampère, ce milliampère).
  • Đâymột thuật ngữ chuyên ngành, chủ yếu được sử dụng trong các lĩnh vực vật lý, điện tử kỹ thuật điện.
milliampère

Un technicien mesure un courant de quelques milliampères avec un multimètre.

danh từ giống đực
  1. (điện học) miliampe

Từ chứa "milliampère"