minh họa

  1. minh hoạ đg. Làm thêm, sinh động thêm nội dung của tác phẩm văn học hoặc của bản trình bày, bằng hình vẽ hoặc những hình thức dễ thấy, dễ hiểu, dễ cảm. Vẽ tranh minh hoạ truyện ngắn. Buổi nói chuyện chiếu phim minh hoạ.
minh họa
Họa sĩ vẽ tranh minh họa cho một cuốn sách thiếu nhi.