ministry

/'ministri/
danh từ
  1. Bộ
    • the Ministry of Foereign Trade
      bộ ngoại thương
    • the Ministry of National Defense
      bộ quốc phòng
    • the Foreign Ministry
      bộ ngoại giao
  2. chính phủ nội các
    • to form a ministry
      thành lập chính phủ
  3. chức bộ trưởng; nhiệm kỳ bộ trưởng
  4. (tôn giáo) đoàn mục sư
    • to enter the ministry
      trở thành mục sư

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

ministry
He works in the ministry of education.