minister

/'ministə/
danh từ
  1. bộ trưởng

Idioms

  • Minister for (of) Foreign Affrais; Foreign Minister
    bộ trưởng bộ ngoại giao, ngoại trưởng
  • the Council of Ministers
    hội đồng bộ trưởng
  • Minister of State
    Quốc vụ khanh; bộ trưởng không bộ
  • the Prime Minister
    Thủ tướng
động từ
  1. (+ to) giúp vào, giúp đỡ; chăm sóc
    • to minister to the wants os a sick man
      chăm sóc chu đáo một người ốm
  2. (tôn giáo) làm mục sư
  3. (từ cổ,nghĩa cổ) cung cấp, cấp

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

minister
The minister delivers a sermon to the congregation on Sunday morning.