minorité

danh từ giống cái
  1. tình trạng chưa (vị) thành niên; thời kỳ chưa (vị) thành niên
  2. thiểu số, số ít
    • La minorité doit s'incliner devant la majorité
      thiểu số phải phục tùng đa số
    • Dans la minorité des cas
      trong số ít trường hợp
  3. dân tộc ít người, dân tộc thiểu số
    • Problème des minorités
      vấn đề dân tộc ít người

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

minorité
La minorité des élèves préfère étudier en plein air.