miracle

/'mirəkl/
danh từ
  1. phép mầu, phép thần diệu
  2. điều thần diệu, điều huyền diệu
  3. điều kỳ lạ, kỳ công
    • a miracle of ingenuity
      một sự khéo léo kỳ lạ
    • a miracle of architecture
      một kỳ công của nền kiến trúc
  4. (sử học) kịch thần bí ((cũng) miracle play)

Idioms

  • to a miracle
    kỳ diệu

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "miracle"

Từ có nhắc đến "miracle"

miracle
A child witnesses a miracle as a single flower blooms instantly in the palm of their hand.