miracle

/'mirəkl/
danh từ giống đực
  1. điều thần diệu, điều huyền diệu, phép lạ, phép mầu
  2. điều kỳ lạ, kỳ công
    • Miracle d'architecture
      kỳ công về kiến trúc
  3. (sử học) kịch thần bí
    • c'est un miracle de vous voir
      mấy khi đã gặp được anh
    • crier miracle; crier au miracle
      thán phục; kinh ngạc
    • par miracle
      may sao

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "miracle"