mis-shapen

/'mis'ʃeipən/
Học thuật
Thân thiện
mis-shapen

The baker pulled a mis-shapen loaf from the oven.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Méo mó, không ra hình thù : Dùng để miêu tả một vật thể hoặc bộ phận cơ thể hình dạng bị biến dạng, không đúng với hình dạng tự nhiên hoặc bình thường.
    • Xấu xí: Có thể dùng để chỉ vẻ ngoài không đẹp mắt, gây khó chịu về mặt thẩm mỹ do sự biến dạng.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • The tree grew in a mis-shapen way due to the strong winds. (Cái cây mọc méo mó do những cơn gió mạnh.)
    • He was born with a mis-shapen foot. (Anh ấy sinh ra đã một bàn chân bị biến dạng.)
    • The old, mis-shapen vase was still kept for sentimental reasons. (Chiếc bình , xấu xí vẫn được giữ lại lý do tình cảm.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "mis-shapen by": bị làm cho méobởi.

    • The metal bar was mis-shapen by the intense heat. (Thanh kim loại bị méobởi sức nóng dữ dội.)
  • "grossly mis-shapen": méomột cách thô kệch/ghê tởm.

    • The sculpture was intentionally made to look grossly mis-shapen. (Bức tượng được cố tình tạo ra để trông méomột cách thô kệch.)
Biến thể từ gần giống
  • Misshapen (adj): Đây cách viết phổ biến hơn (không dấu gạch ngang) với nghĩa tương tự: méo mó, dị dạng.
  • Deformed (adj): Dị dạng, biến dạng (thường mang sắc thái mạnh hơn, có thể do bệnh tật hoặc dị tật bẩm sinh).
  • Malformed (adj): hình dạng bất thường, cấu tạo sai lệch (thường dùng trong y học hoặc kỹ thuật).
Từ đồng nghĩa
  • Distorted: bị bóp méo, xuyên tạc.
  • Contorted: vặn vẹo, quằn quại.
  • Grotesque: kỳ dị, quái dị.
Từ trái nghĩa
  • Well-formed: hình dạng đẹp, cân đối.
  • Symmetrical: đối xứng.
  • Shapely: dáng đẹp, cân đối.
Lưu ý sử dụng
  • Từ này chủ yếu được dùng như một tính từ để miêu tả hình dạng.
  • Khi miêu tả người hoặc các bộ phận cơ thể, cần sử dụng cẩn thận có thể mang hàm ý tiêu cực hoặc thiếu tế nhị. Thường dùng trong văn cảnh mô tả khách quan hoặc y khoa.
  • Cách viết "misshapen" (không dấu gạch ngang) ngày nay phổ biến hơn so với "mis-shapen".
mis-shapen

The baker pulled a mis-shapen loaf from the oven.

tính từ
  1. méo mó, không ra hình thù ; xấu xí

Từ chứa "mis-shapen"