misalliance

/'misə'laiəns/
Học thuật
Thân thiện
misalliance

A misalliance between the two families caused much gossip.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Sự kết hôn không tương xứng, không môn đăng hộ đối: Chỉ một cuộc hôn nhân được xem không phù hợp, thường do sự chênh lệch về địa vị xã hội, tài sản, tuổi tác, hoặc giáo dục.
    • Sự liên minh, kết hợp không thích hợp: Mở rộng ra ngoài phạm vi hôn nhân, có thể chỉ bất kỳ sự hợp tác hay liên kết nào bị coi sai lầm hoặc không cân xứng.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Their marriage was considered a misalliance by both families due to their different social backgrounds. (Cuộc hôn nhân của họ bị cả hai gia đình coi một sự kết hôn không tương xứng sự khác biệt về xuất thân xã hội.)
    • The business partnership between the idealistic artist and the ruthless investor turned out to be a complete misalliance. (Sự hợp tác kinh doanh giữa người nghệ sĩ đầy lý tưởng nhà đầu tàn nhẫn hóa ra một sự kết hợp không thích hợp hoàn toàn.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to be seen as a misalliance": được xem một sự kết hợp sai lầm.
    • The merger of the two companies was seen as a misalliance from the start. (Việc sáp nhập hai công ty đã bị xem một sự kết hợp sai lầm ngay từ đầu.)
  • "to result in a misalliance": dẫn đến một sự kết hợp không phù hợp.
    • His haste resulted in a political misalliance that weakened his position. (Sự vội vàng của ông đã dẫn đến một liên minh chính trị không phù hợp làm suy yếu vị thế của ông.)
Biến thể từ gần giống
  • Misally (động từ): kết hợp một cách không thích hợp, liên minh sai lầm.
    • He misallied himself with corrupt officials. (Anh ta đã liên minh một cách sai lầm với những quan chức tham nhũng.)
  • Alliance (danh từ): liên minh, sự kết hợp (nghĩa trung tính, không mang hàm tiêu cực như "misalliance").
Từ đồng nghĩa
  • Mismatch: sự ghép đôi không phù hợp.
  • Ill-suited union/marriage: cuộc hôn nhân/kết hợp không phù hợp.
  • Mesalliance (từ cùng gốc Pháp): sự kết hôn không môn đăng hộ đối.
Từ trái nghĩa
  • Good match: sự kết hợp tốt đẹp.
  • Suitable alliance: liên minh phù hợp.
  • Well-matched marriage: cuộc hôn nhân tương xứng.
misalliance

A misalliance between the two families caused much gossip.

danh từ
  1. sự kết hôn không tương xứng

Từ gần giống