misbelief

/'misbi'li:f/
Học thuật
Thân thiện
misbelief

A child holds a misbelief that carrots help you see in the dark.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Sự tin tưởng sai, niềm tin sai lầm: Chỉ một quan niệm, ý tưởng hoặc niềm tin không chính xác, không dựa trên sự thật hoặc lẽ đúng đắn.
    • Tín ngưỡng sai lầm: Có thể chỉ một niềm tin tôn giáo hoặc tâm linh bị coi không chính thống hoặc sai trái.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • His misbelief about the vaccine's safety was based on false information. (Niềm tin sai lầm của anh ấy về tính an toàn của vắc-xin dựa trên thông tin sai lệch.)
    • The cult was founded on a fundamental misbelief. (Giáo phái đó được thành lập dựa trên một tín ngưỡng sai lầm cơ bản.)
    • It is a common misbelief that all snakes are venomous. (Đó một niềm tin sai lầm phổ biến rằng tất cả rắn đều độc.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to hold a misbelief": giữ một niềm tin sai lầm.
    • Many people still hold the misbelief that the Earth is flat. (Nhiều người vẫn giữ niềm tin sai lầm rằng Trái Đất phẳng.)
  • "to correct a misbelief": sửa chữa một niềm tin sai lầm.
    • The teacher's role is to correct students' misbeliefs with facts. (Vai trò của giáo viên sửa chữa những niềm tin sai lầm của học sinh bằng sự thật.)
Biến thể từ gần giống
  • Misconception (n): quan niệm sai lầm, hiểu lầm. (Thường dùng thay thế cho "misbelief").
  • Fallacy (n): ngộ biện, ý kiến sai lầm dựa trên lập luận không hợp .
  • Superstition (n): mê tín dị đoan. (Một dạng niềm tin sai lầm cụ thể).
Từ đồng nghĩa
  • Error: sai lầm.
  • Delusion: ảo tưởng, sự lầm tưởng nghiêm trọng.
  • False belief: niềm tin sai.
Từ trái nghĩa
  • Fact: sự thật.
  • Truth: chân lý.
  • Correct belief: niềm tin đúng đắn.
misbelief

A child holds a misbelief that carrots help you see in the dark.

danh từ
  1. sự tin tưởng sai
  2. tín ngưỡng sai lầm

Từ gần giống