misbelieve

/'misbi'li:v/
Học thuật
Thân thiện
misbelieve

He misbelieves that the Earth is flat.

Định nghĩa
  1. Động từ (nội động từ):

    • Tin tưởng sai lầm, niềm tin không chính thống: Hành động giữ một niềm tin được coi sai lệch, lệch lạc hoặc không phù hợp với giáo , học thuyết chính thống, đặc biệt trong bối cảnh tôn giáo hoặc tư tưởng.
    • Tôn thờ giáo: Tin theo thực hành những giáo bị coi dị giáo hoặc mê tín.
  2. Động từ (ngoại động từ):

    • Không tin; không tin theo (một điều đó, đặc biệt một tôn giáo): Hành động từ chối tin tưởng vào một điều được cho đúng hoặc chính thống; hoài nghi hoặc bác bỏ niềm tin.
dụ sử dụng
  • Động từ (nội động từ):

    • The ancient sect was accused of misbelieving. (Giáo phái cổ xưa bị buộc tội tin theo giáo.)
    • To misbelieve is to hold a belief contrary to established doctrine. (Misbelieve giữ một niềm tin trái ngược với giáo đã được thiết lập.)
  • Động từ (ngoại động từ):

    • He chose to misbelieve the official narrative. (Anh ta chọn không tin vào bản tường trình chính thức.)
    • They misbelieve the tenets of that religion. (Họ không tin theo các giáo của tôn giáo đó.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to be accused of misbelieving": bị buộc tội niềm tin sai lầm hoặc theo dị giáo.
    • During the inquisition, many were accused of misbelieving. (Trong thời kỳ pháp đình tôn giáo, nhiều người bị buộc tội theo tà thuyết.)
Biến thể từ gần giống
  • Misbelief (danh từ): niềm tin sai lầm, giáo.

    • His ideas were dismissed as mere misbelief. (Ý tưởng của anh ta bị bác bỏ như chỉ tà thuyết thôi.)
  • Misbeliever (danh từ): người niềm tin sai lầm, người theo giáo.

    • The preacher warned against listening to misbelievers. (Nhà thuyết giáo cảnh báo không nên nghe theo những kẻ theo giáo.)
Từ đồng nghĩa
  • Hold a heretical belief: giữ niềm tin dị giáo.
  • Disbelieve (đối với nghĩa ngoại động từ): không tin, hoài nghi.
Từ trái nghĩa
  • Believe: tin tưởng.
  • Orthodox: chính thống.
misbelieve

He misbelieves that the Earth is flat.

nội động từ
  1. tin tưởng sai
  2. tôn thờ giáo
ngoại động từ
  1. không tin; không tin theo (tôn giáo)

Từ gần giống

Từ chứa "misbelieve"