miscreant

/'miskriənt/
tính từ
  1. lại, ti tiện, đê tiện
  2. (từ cổ,nghĩa cổ) giáo, không tín ngưỡng
danh từ
  1. kẻlại, kẻ ti tiện, kẻ đê tiện
  2. (từ cổ,nghĩa cổ) người giáo, người không tín ngưỡng

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

miscreant
A police officer apprehends a miscreant in the park.