reprobate

/'reproubeit/
Học thuật
Thân thiện
reprobate

A judge declared the defendant a reprobate.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Kẻ đồi bại, kẻlại: Một người đạo đức suy đồi, sống một cách trụy lạc không nguyên tắc đạo đức.
    • Người bị ruồng bỏ (theo thần học): Trong tôn giáo, đặc biệt thần học Calvin, chỉ người bị Chúa trời định trước bị đày địa ngục.
  2. Tính từ:

    • Đồi bại, trụy lạc, vô đạo đức: Dùng để mô tả hành vi hoặc bản chất cực kỳ suy đồi đáng lên án.
    • Bị ruồng bỏ (theo thần học): Bị Chúa trời lên án từ bỏ.
  3. Ngoại động từ:

    • Lên án, bài bác, chê bai gay gắt: Bày tỏ sự phản đối mạnh mẽ không chấp nhận một ai đó hoặc điều đó, coi sai trái hoặc không thể chấp nhận được.
    • (Thần học) Đày xuống địa ngục: (Ý nghĩa cổ, trang trọng) Hành động của Chúa trời khi kết tội từ bỏ một linh hồn.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • He was known around town as a drunken reprobate. (Hắn ta nổi tiếng khắp thị trấn một tênlại nghiện rượu.)
    • The preacher spoke of the fate of the reprobate. (Vị mục sư nói về số phận của những kẻ bị Chúa ruồng bỏ.)
  • Tính từ:

    • He was expelled for his reprobate behavior. (Hắn bị đuổi học hành vi đồi bại của mình.)
    • The novel explores the life of a reprobate aristocrat. (Cuốn tiểu thuyết khám phá cuộc đời của một quý tộc trụy lạc.)
  • Ngoại động từ:

    • Society reprobates such cruel acts. (Xã hội lên án những hành động tàn ác như vậy.)
    • The council reprobated the proposed law. (Hội đồng đã bác bỏ dự luật được đề xuất.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "To stand reprobate": Bị coi đồi bại hoặc bị lên án.
    • His actions caused him to stand reprobate in the eyes of the community. (Hành động của hắn khiến hắn bị cộng đồng coi một kẻ đồi bại.)
Biến thể từ gần giống
  • Reprobation (danh từ): Sự lên án gay gắt; sự ruồng bỏ (theo thần học).
    • His proposal met with widespread reprobation. (Đề xuất của anh ta vấp phải sự lên án rộng rãi.)
Từ đồng nghĩa
  • Danh từ/Tính từ: Degenerate (kẻ suy đồi/suy đồi), depraved (kẻ đồi bại/đồi bại), villain (tên gian ác), scoundrel (tênlại).
  • Động từ: Condemn (lên án), denounce (tố cáo, lên án), censure (khiển trách).
Từ trái nghĩa
  • Danh từ/Tính từ: Saint (vị thánh), paragon (mẫu mực), virtuous (đức hạnh), righteous (ngay chính).
reprobate

A judge declared the defendant a reprobate.

danh từ
  1. (tôn giáo) người bị Chúa đày xuống địa ngục
  2. người tội lỗi
  3. đồlại; kẻ phóng đãng truỵ lạc
tính từ
  1. (tôn giáo) bị Chúa đày xuống địa ngục
  2. đầy tội lỗi
  3. lại; phóng đãng truỵ lạc
ngoại động từ
  1. chê bai, bài xích
  2. (tôn giáo) đày xuống địa ngục

Từ trái nghĩa

Từ tương tự