reprobate

/'reproubeit/
danh từ
  1. (tôn giáo) người bị Chúa đày xuống địa ngục
  2. người tội lỗi
  3. đồlại; kẻ phóng đãng truỵ lạc
tính từ
  1. (tôn giáo) bị Chúa đày xuống địa ngục
  2. đầy tội lỗi
  3. lại; phóng đãng truỵ lạc
ngoại động từ
  1. chê bai, bài xích
  2. (tôn giáo) đày xuống địa ngục

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ tương tự

reprobate
A judge declared the defendant a reprobate.