misestimate

/'mis'estimeit/
Học thuật
Thân thiện
misestimate

The planner misestimated the amount of paint needed for the room.

Định nghĩa
  1. Ngoại động từ:
    • Đánh giá sai, ước tính sai: Hành động đưa ra một đánh giá, phán đoán hoặc tính toán không chính xác về giá trị, số lượng, tầm quan trọng hoặc kết quả của một điều đó.
dụ sử dụng
  • Ngoại động từ:
    • The company misestimated the demand for the new product, leading to a large surplus. (Công ty đã đánh giá sai nhu cầu cho sản phẩm mới, dẫn đến thặng dư lớn.)
    • We misestimated how long the journey would take and arrived very late. (Chúng tôi đã ước tính sai thời gian chuyến đi sẽ mất đến nơi rất muộn.)
    • He misestimated her strength and was surprised by her resilience. (Anh ấy đã đánh giá sai sức mạnh của ấy bất ngờ trước sự kiên cường của .)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to misestimate the impact/cost/time": đánh giá sai tác động/chi phí/thời gian.
    • It is easy to misestimate the cost of home renovations. (Rất dễ đánh giá sai chi phí của việc cải tạo nhà cửa.)
Biến thể từ gần giống
  • Misestimation (danh từ): sự đánh giá sai, sự ước tính sai.
    • The project failure was due to a misestimation of required resources. (Sự thất bại của dự án do sự đánh giá sai về nguồn lực cần thiết.)
Từ đồng nghĩa
  • Miscalculate: tính toán sai.
  • Misjudge: đánh giá sai, phán đoán sai.
  • Underestimate: đánh giá thấp hơn thực tế.
  • Overestimate: đánh giá cao hơn thực tế.
Từ trái nghĩa
  • Estimate correctly: ước tính chính xác.
  • Calculate accurately: tính toán chính xác.
  • Gauge accurately: đánh giá/ước lượng chính xác.
misestimate

The planner misestimated the amount of paint needed for the room.

ngoại động từ
  1. đánh giá sai

Từ đồng nghĩa