misrule

/'mis'ru:l/
Học thuật
Thân thiện
misrule

The king's misrule led to empty storehouses and discontent among the people.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Nền cai trị tồi, sự cai trị sai trái: Chỉ việc cai trị một quốc gia hoặc tổ chức một cách kém hiệu quả, bất công, hoặc tham nhũng.
    • Sự hỗn loạn, sựtổ chức: Chỉ tình trạng mất trật tự thiếu sự quản lý đúng đắn.
  2. Ngoại động từ (ít phổ biến hơn):

    • Cai trị tồi, cai trị sai trái: Hành động cai trị một cách kém cỏi hoặc bất công.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • The country suffered for decades under the king's misrule. (Đất nước đã chịu đựng hàng thập kỷ dưới nền cai trị tồi của nhà vua.)
    • The protest was a result of years of economic misrule. (Cuộc biểu tình kết quả của nhiều năm cai trị kinh tế sai lầm.)
    • After the leader's departure, the company fell into misrule. (Sau khi người lãnh đạo rời đi, công ty rơi vào tình trạng hỗn loạn.)
  • Ngoại động từ:

    • The corrupt officials misruled the province for their own gain. (Các quan chức tham nhũng đã cai trị tồi tỉnh đó lợi ích cá nhân.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to bring misrule to": mang lại sự cai trị tồi hoặc hỗn loạn cho một nơi nào đó.
    • The invasion brought misrule to the once peaceful region. (Cuộc xâm lược đã mang lại sự hỗn loạn cho vùng đất từng rất yên bình.)
Biến thể từ gần giống
  • Misgovernment (danh từ): sự cai trị tồi, quản lý yếu kém (nghĩa gần như tương đương với ).
  • Maladministration (danh từ): sự quản lý hành chính tồi, sai sót trong điều hành.
  • Anarchy (danh từ): tình trạngchính phủ, hỗn loạn cực độ (thường mạnh hơn ).
Từ đồng nghĩa
  • Danh từ: Bad governance, poor administration, misgovernment, disorder, chaos.
  • Động từ: Misgovern, mismanage.
Từ trái nghĩa
  • Danh từ: Good governance, order, rule of law.
  • Động từ: Govern well, rule justly.
misrule

The king's misrule led to empty storehouses and discontent among the people.

danh từ
  1. nền cai trị tồi
  2. sự hỗn loạn, sự rối loạn; sựtổ chức
ngoại động từ
  1. cai trị tồi

Từ đồng nghĩa