mistake

mistake

Một học sinh phát hiện ra một mistake trong bài toán của mình.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Sai lầm, lỗi lầm: Điều không đúng, không chính xác hoặc không phù hợp do sự đánh giá, hiểu biết hoặc hành động sai.
    • Sự nhầm lẫn: Hành động hoặc kết quả của việc hiểu sai, nhận định sai hoặc nhận diện sai một sự vật, sự việc.
  2. Động từ:

    • Hiểu sai, nhầm lẫn: suy nghĩ hoặc niềm tin không chính xác về ai đó hoặc điều đó.
    • Nhận diện sai: Xác định không đúng người hoặc vật.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • Phạm phải một mistake trong tính toán có thể dẫn đến hậu quả nghiêm trọng.
    • Đó một mistake khi tin tưởng anh ta một cách mù quáng.
  • Động từ:

    • Tôi đã mistake ý tốt của ấy thành sự thương hại.
    • Trong bóng tối, tôi đã mistake cái bóng của cây thành một con người.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to make a mistake": phạm sai lầm, mắc lỗi.

    • Ai cũng quyền make a mistake, quan trọng biết sửa chữa.
  • "by mistake": một cách vô tình, do nhầm lẫn.

    • Tôi đã gửi nhầm email cho bạn by mistake.
  • "and no mistake" (cách nói nhấn mạnh): chắc chắn như vậy, không sai được.

    • Anh ấy một nghệ sĩ tài năng, and no mistake.
Biến thể từ gần giống
  • Mistaken (tính từ): sai lầm, nhầm lẫn.

    • Bạn đang một niềm tin mistaken về sự việc đó.
  • Unmistakable (tính từ): không thể nhầm lẫn được, rất rõ ràng.

    • Đó một dấu hiệu unmistakable của sự thành công.
Từ đồng nghĩa
  • Error (n): lỗi, sai sót (thường dùng trong tính toán, kỹ thuật).
  • Blunder (n): sai lầm nghiêm trọng, ngớ ngẩn.
  • Misunderstand (v): hiểu lầm.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Mistake for: nhầm với ai/cái .
    • Người ta thường mistake ấy for chị gái song sinh của mình.
Thành ngữ liên quan
  • There's no mistaking...: Không thể nào nhầm lẫn được...

    • There's no mistaking giọng nói đặc trưng của ông ấy.
  • To learn from one's mistakes: học hỏi từ sai lầm của bản thân.

    • Một người khôn ngoan người biết learn from his mistakes.