miséreux

Học thuật
Thân thiện
miséreux

Un miséreux dort sur un banc dans le parc.

Định nghĩa
  1. Tính từ:

    • Nghèo khổ, cùng cực: Dùng để mô tả một người hoặc một tình trạng sống trong cảnh thiếu thốn, khốn khó cùng cực, không chỉ về vật chất đôi khi cả tinh thần.
  2. Danh từ (giống đực, số nhiều: miséreux):

    • Người nghèo khổ, kẻ khốn cùng: Chỉ một người đang sống trong cảnh nghèo đói, thiếu thốn mọi thứ cơ bản.
Ví dụ sử dụng
  • Tính từ:

    • Une famille miséreuse. (Một gia đình nghèo khổ.)
    • Il vivait dans un quartier miséreux. (Anh ấy sống trong một khu phố nghèo khổ.)
  • Danh từ:

    • La société doit aider les miséreux. (Xã hội phải giúp đỡ những người nghèo khổ.)
    • Ce miséreux mendiait dans la rue. (Người khốn khổ này đã ăn xin trên phố.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Trong văn học hoặc báo chí, từ này thường mang sắc thái mạnh hơn từ (nghèo), nhấn mạnh vào sự cùng cực, đáng thương.
  • Có thể dùng như một danh từ tập thể để chỉ tầng lớp những người nghèo khổ trong xã hội.
Biến thể từ gần giống
  • Misère (danh từ giống cái): Sự nghèo khổ, cảnh khốn cùng.
    • Vivre dans la misère. (Sống trong cảnh nghèo khổ.)
  • Misérable (tính từ/danh từ): Có nghĩa tương tự nhưng đôi khi mang sắc thái khinh bỉ hoặc chỉ sự đáng khinh, hèn hạ.
    • Un sort misérable. (Một số phận hẩm hiu/bi đát.)
Từ đồng nghĩa
  • Pauvre (tính từ/danh từ): Nghèo, người nghèo. (Ít cực đoan hơn )
  • Déshérité (tính từ/danh từ): Bị tước đoạt, thiếu thốn.
  • Indigent (tính từ/danh từ): Túng thiếu, người túng thiếu.
Từ trái nghĩa
  • Riche (tính từ/danh từ): Giàu có, người giàu.
  • Nanti (tính từ/danh từ): Người có của, kẻ giàu sang.
  • Fortuné (tính từ): May mắn, giàu có.
miséreux

Un miséreux dort sur un banc dans le parc.

tính từ
  1. nghèo khổ
danh từ
  1. người nghèo khổ

Từ trái nghĩa