riche

Học thuật
Thân thiện
riche

Un homme riche achète des fruits au marché.

Định nghĩa
  1. Tính từ:

    • Giàu có, giàu: nhiều tiền bạc, của cải.
    • Phong phú, dồi dào: chứa nhiều hoặc nhiều thứ giá trị.
    • Màu mỡ: Dùng để chỉ đất đai nhiều chất dinh dưỡng.
    • Sang trọng, lộng lẫy: Có vẻ đẹp quý phái, xa hoa.
    • (Thông tục) giá trị, rất hay: Rất tốt, rất thú vị hoặc hữu ích.
  2. Danh từ (giống đực/giống cái: un riche/une riche):

    • Người giàu: Người sở hữu nhiều của cải.
Ví dụ sử dụng
  • Tính từ:

    • Il est devenu très riche grâce à ses inventions. (Anh ấy trở nên rất giàu nhờ những phát minh của mình.)
    • Cette région a une histoire riche et complexe. (Vùng này có một lịch sử phong phú phức tạp.)
    • C'est un sol riche pour l'agriculture. (Đómột vùng đất màu mỡ cho nông nghiệp.)
    • Elle portait une riche robe de soie. ( ấy mặc một chiếc váy lụa sang trọng.)
    • Tu as une riche idée ! (Cậu có một ý kiến rất hay đấy!)
  • Danh từ:

    • Les riches paient plus d'impôts. (Những người giàu trả nhiều thuế hơn.)
    • C'est une riche qui a fait un don important. (Đómột người phụ nữ giàu có đã quyên góp một khoản lớn.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "riche en [quelque chose]": giàu [cái gì đó], chứa nhiều [cái gì đó].

    • Les poissons gras sont riches en oméga-3. ( béo giàu omega-3.)
    • Un récit riche en émotions. (Một câu chuyện giàu cảm xúc.)
  • "Ce n'est pas riche !" (thân mật): Chẳng giá trị !/Chẳng đáng ! (Dùng để chê bai, coi thường).

    • Son argument ? Ce n'est pas riche ! (Lập luận của anh ta á? Chẳng giá trị !)
  • "C'est une riche nature." (thân mật, thường mỉa mai):

    • Nghĩa đen: Đómột bản chất phong phú. Thường dùng để mỉa mai một người nhiều khả năng... tiêu cực (như lười biếng, vụng về) hoặc để chỉ một người thân hình to béo.
    • Regarde-le dormir toute la journée, c'est une riche nature ! (Nhìn ngủ cả ngày xem, đúngmột bản chất "phong phú"!)
Biến thể từ gần giống
  • Richement (phó từ): Một cách giàu có, sang trọng.
    • Ils vivent richement. (Họ sống một cách giàu có.)
  • Enrichir (động từ): Làm giàu, làm phong phú thêm.
    • Voyager enrichit l'esprit. (Du lịch làm phong phú tâm hồn.)
  • Enrichissant(e) (tính từ): Làm giàu có (về kiến thức, kinh nghiệm).
    • Une lecture enrichissante. (Một bài đọc bổ ích.)
Từ đồng nghĩa
  • Fortuné(e) (tính từ): Giàu có, có của.
  • Aisé(e) (tính từ): Khá giả, dư dả.
  • Abondant(e) (tính từ): Dồi dào, phong phú (thường dùng cho vật chất, số lượng).
  • Fécond(e) (tính từ): Màu mỡ, phì nhiêu (cho đất đai, ý tưởng).
Thành ngữ liên quan
  • "Riche comme Crésus": Giàu như Thạch Sùng/Vua Crésus (Crésus là vị vua giàu có trong lịch sử). Rất giàu.
    • Après cet héritage, il est riche comme Crésus. (Sau vụ thừa kế đó, anh ta giàu như vua.)
  • "Faire un riche mariage": Kết hôn với người giàu (lấy vợ giàu/lấy chồng giàu).
    • Elle a fait un riche mariage. ( ấy đã lấy một người chồng giàu.)
  • "Nouveau riche" (danh từ, số nhiều: nouveaux riches): Người mới giàu, người phất lên nhanh chóng (có thể mang sắc thái hơi tiêu cực, chỉ sự phô trương).
    • Le quartier est habité par des nouveaux riches. (Khu phố này nhiều người mới giàu sinh sống.)
riche

Un homme riche achète des fruits au marché.

tính từ
  1. giàu
    • Un riche capitaliste
      nhà tư bản giàu
    • Aliment riche en vitamines
      thức ăn giàu vitamin
  2. màu mỡ (đất)
  3. phong phú, dồi dào
    • Une langue riche
      một ngôn ngữ phong phú
  4. sang trọng
    • De riches broderies
      đồ thêu sang trọng
  5. (thông tục) giá trị, rất hay
    • Une riche idée
      một ý kiến rất hay
    • ce n'est pas riche
      (thân mật) không giá trị
    • c'est une riche nature
      (thân mật) đómột con người nhiều khả năng nghị lực
    • faire un riche mariage
      lấy vợ giàu; lấy chồng giàu
    • riche comme Crésus
      giàu như Thạch Sùng Vương Khải
danh từ
  1. người giàu
    • Les nouveaux riches
      những người mới giàu