riche

tính từ
  1. giàu
    • Un riche capitaliste
      nhà tư bản giàu
    • Aliment riche en vitamines
      thức ăn giàu vitamin
  2. màu mỡ (đất)
  3. phong phú, dồi dào
    • Une langue riche
      một ngôn ngữ phong phú
  4. sang trọng
    • De riches broderies
      đồ thêu sang trọng
  5. (thông tục) giá trị, rất hay
    • Une riche idée
      một ý kiến rất hay
    • ce n'est pas riche
      (thân mật) không giá trị
    • c'est une riche nature
      (thân mật) đómột con người nhiều khả năng nghị lực
    • faire un riche mariage
      lấy vợ giàu; lấy chồng giàu
    • riche comme Crésus
      giàu như Thạch Sùng Vương Khải
danh từ
  1. người giàu
    • Les nouveaux riches
      những người mới giàu

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

riche
Un homme riche achète des fruits au marché.