mitral

/'maitrəl/
tính từ
  1. (thuộc) tế, như tế
  2. (giải phẫu) (thuộc) van hai ; như van hai

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "mitral"

mitral
The bishop wears a tall, ornate mitral during the ceremony.