mitral

/'maitrəl/
tính từ
  1. () hình lễ
    • rétrécissement mitral
      (y học) bệnh hẹp lỗ van hai
    • valvule mitrale
      (giải phẫu) van hai

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

mitral
Le médecin écoute le cœur du patient avec un stéthoscope pour vérifier la valvule mitrale.