mix-up

/'miks'ʌp/
danh từ
  1. tình trạng lộn xộn, tình trạng hỗn loạn
  2. cuộc ẩu đả, cuộc đánh lộn

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

mix-up
He apologized for the mix-up with the hotel reservations.