confusion

/kən'fju:ʤn/
danh từ
  1. sự lộn xôn, sự hỗn độn, sự rối loạn, sự hỗn loạn
    • everything was in confusion
      tất cả đều lộn xộn hỗn loạn
    • to throw the enemy into confusion
      làm cho quân địch rối loạn
  2. sự mơ hồ, sự mập mờ, sự rối rắm (ý nghĩa)
  3. sự lẫn lộn, sự nhầm lẫn
    • confusion of something with another
      sự nhầm lẫn cái với cái khác
  4. sự bối rối, sự ngượng ngập, sự xấu hổ
    • to make confusion more confounded
      đã bối rối lại làm cho bối rối hơn, đã ngượng lại làm cho xấu hổ thêm
  5. nhuộng confusion!) chết tiệt!, chết toi!

Idioms

  • confusion worse confounded
    tình trạng đã hỗn loạn lại càng hỗn loạn hơn
  • to drink confusion to somebody
    vừa uống rượu vừa chửi đổng ai

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "confusion"

confusion
A student looks at the map with confusion.