mixeur

danh từ giống đực
  1. máy trộn thực phẩm
  2. (rađiô) bộ trộn

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "mixeur"

mixeur
Une femme utilise un mixeur pour préparer une soupe.