miệng

  1. dt 1. Bộ phậnmặt người dùng để ăn để nói: ăn ngon miệng; miệng chờ ho (tng); Đàn ông rộng miệng thì tài, đàn bà rộng miệng điếc tai láng giềng (tng); Chỉ nỏ miệng thôi. 2. Người thường xuyên ăn trong một gia đình: Một người cha phải nuôi sáu miệng. 3. Chỗ mở ra ngoài của một đồ vật chiều sâu: Miệng lọ; Kiến trong miệng chén đi đâu; Miệng chai. 4. Phần mở ra của một chỗ hõm trong tự nhiên: Miệng giếng; Miệng núi lửa.
  2. trgt Qua lời nói chứ không qua chữ viết: Nói ; Nhắn miệng; Trao đổi miệng; Trả lời miệng.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

miệng
Một em bé cười tươi để lộ chiếc răng sữa mới nhú trong miệng.