miệng

Học thuật
Thân thiện
miệng

Một em bé cười tươi để lộ chiếc răng sữa mới nhú trong miệng.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Bộ phận trên mặt người động vật dùng để ăn, uống, nói thở: Phần cơ thể môi, răng lưỡi, lối vào của hệ tiêu hóa hô hấp.
    • Người ăn, thành viên trong gia đình cần được nuôi ăn: Dùng để chỉ một cá nhân, đặc biệt trẻ em, như một đơn vị tiêu thụ lương thực, thực phẩm.
    • Phần mở, lỗ, đầu ra hoặc lối vào của một vật chiều sâu hoặc rỗng: Phần trên cùng hoặc bên ngoài của đồ vật như chai, lọ, giếng, hang.
    • Phần mở ra của một địa hình tự nhiên dạng lõm, hố sâu: Chỗ thông ra bên ngoài của núi lửa, hang động, vực.
  2. Tính từ:

    • Thuộc về hoặc được thực hiện bằng lời nói, không phải bằng văn bản: Liên quan đến hình thức truyền đạt trực tiếp qua âm thanh lời nói.
dụ sử dụng
  • Danh từ (Bộ phận cơ thể):

    • ấy đang súc miệng bằng nước muối.
    • Đứa trẻ miệng ra khi bác sĩ kiểm tra họng.
  • Danh từ (Người ăn):

    • Gia đình anh ấy bốn miệng ăn.
    • Thu nhập ít phải nuôi nhiều miệng ăn thật vất vả.
  • Danh từ (Phần mở của đồ vật):

    • Anh vặn chặt nắp miệng chai.
    • Chiếc bình miệng rất rộng.
  • Danh từ (Phần mở địa hình):

    • Khói đen bốc lên từ miệng núi lửa.
    • Họ dựng hàng rào quanh miệng giếng .
  • Tính từ (Bằng lời nói):

    • Bài kiểm tra miệng sẽ diễn ra vào tiết đầu.
    • Tôi chỉ nhận được lời hứa miệng của họ.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Khéo miệng": tài ăn nói, nói chuyện khôn khéo, dễ nghe.

    • bán hàng rất khéo miệng nên ai cũng mua.
  • "Cứng miệng": Khó nói ra hoặc không chịu thừa nhận, khai báo.

    • Tên trộm rất cứng miệng trước công an.
  • "Miệng tiếng": Lời nói, tiếng tăm, danh tiếng trong cộng đồng.

    • Việc đó làm ảnh hưởng đến miệng tiếng của gia đình.
Biến thể từ gần giống
  • Mồm (dt): Từ đồng nghĩa thông tục hơn với nghĩa "miệng" (bộ phận cơ thể). Thường dùng trong khẩu ngữ.

    • nói chuyện cả mồm.
  • Khẩu (dt): Từ Hán Việt, có nghĩamiệng, thường dùng trong các từ ghép Hán Việt.

    • khẩu trang, khẩu vị, khẩu hiệu, khẩu cái (vòm miệng).
  • Miệng lưỡi (dt): Khả năng ăn nói, biện luận.

    • Anh ta tài miệng lưỡi.
Từ đồng nghĩa
  • Mồm (dt - thông tục): Chỉ bộ phận miệng.
  • Khẩu (dt - trang trọng, từ Hán Việt): Miệng.
  • Lời nói (dt - khi "miệng" dùng với nghĩa tính từ): Lời phát ra bằng miệng.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Trong tiếng Việt, khái niệm "phrasal verb" không phổ biến. Dưới đây các cụm động từ chứa từ "miệng") - miệng: Mở miệng ra. - Em miệng đợi mẹ đút thức ăn.

  • Ngậm miệng: Khép miệng lại; im lặng.

    • Hãy ngậm miệng lại lắng nghe.
  • Trả miệng: Nói lại, cãi lại (thường với thái độ không tôn trọng).

    • Con không được trả miệng người lớn.
Thành ngữ liên quan
  • Miệng nam mô, bụng bồ dao găm: Bề ngoài hiền lành, đạo đức nhưng bên trong độc ác, nham hiểm.

    • Phải cẩn thận với hạng người miệng nam mô, bụng bồ dao găm.
  • Miệng hùm gan sứa: Nói thì hung dữ, tỏ ra mạnh mẽ nhưng bên trong nhút nhát, yếu đuối.

    • Hắn ta chỉ loại miệng hùm gan sứa.
  • Miệng còn hơi sữa: Còn non nớt, thiếu kinh nghiệmchê bai).

    • Mày miệng còn hơi sữa, đừng dạy đời.
  • miệng chờ sung: Chỉ biết ngồi chờ đợi may mắn, không chịu hành động, làm việc.

    • Muốn thành công thì phải nỗ lực, đừng miệng chờ sung.
miệng

Một em bé cười tươi để lộ chiếc răng sữa mới nhú trong miệng.

  1. dt 1. Bộ phậnmặt người dùng để ăn để nói: ăn ngon miệng; miệng chờ ho (tng); Đàn ông rộng miệng thì tài, đàn bà rộng miệng điếc tai láng giềng (tng); Chỉ nỏ miệng thôi. 2. Người thường xuyên ăn trong một gia đình: Một người cha phải nuôi sáu miệng. 3. Chỗ mở ra ngoài của một đồ vật chiều sâu: Miệng lọ; Kiến trong miệng chén đi đâu; Miệng chai. 4. Phần mở ra của một chỗ hõm trong tự nhiên: Miệng giếng; Miệng núi lửa.
  2. trgt Qua lời nói chứ không qua chữ viết: Nói ; Nhắn miệng; Trao đổi miệng; Trả lời miệng.