moanful
/'mounful/
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Tính từ:
- Than van, rền rĩ: Diễn tả một âm thanh hoặc giọng nói dài, trầm thấp, thể hiện sự đau đớn về thể xác hoặc nỗi buồn tinh thần.
- Bi thảm, ai oán: Mang tính chất gợi lên hoặc thể hiện một nỗi buốn sâu sắc, một cảm xúc thương tiếc mạnh mẽ.
- Buồn bã: Có vẻ ảm đạm, u sầu, gây ra hoặc chứa đựng cảm giác buồn rầu.
Ví dụ sử dụng
- Tính từ:
- The patient let out a moanful sigh. (Bệnh nhân thở dài một tiếng rền rĩ.)
- We could hear the moanful sound of the wind through the old trees. (Chúng tôi có thể nghe thấy âm thanh ai oán của gió xuyên qua những cây cổ thụ.)
- Her moanful expression told us everything about her loss. (Vẻ mặt buồn bã của cô ấy đã nói lên tất cả về sự mất mát của cô.)
Các cách sử dụng nâng cao
- "moanful cry": tiếng kêu than van.
- The moanful cry of the wounded animal was heartbreaking. (Tiếng kêu than van của con vật bị thương thật đau lòng.)
- "moanful melody": giai điệu buồn bã, ai oán.
- The composer is known for his moanful melodies. (Nhà soạn nhạc được biết đến với những giai điệu ai oán của mình.)
Biến thể và từ gần giống
- Moan (động từ/danh từ): rên rỉ, than van; tiếng rên.
- Moaner (danh từ): người hay than vãn.
- Moaning (danh từ/tính từ): sự rên rỉ, than van; có tính chất rên rỉ.
Từ đồng nghĩa
- Lamenting: than khóc, ai oán.
- Plaintive: than van, não nùng.
- Sorrowful: buồn rầu, đau buồn.
- Wailing: kêu gào, than khóc.
Từ trái nghĩa
- Joyful: vui mừng, hân hoan.
- Cheerful: vui vẻ, phấn khởi.
- Upbeat: lạc quan, vui tươi.
tính từ
- than van, rền rĩ; bi thảm, ai oán; buồn bã