mobocracy

/mɔ'bɔkrəsi/
Học thuật
Thân thiện
mobocracy

A mobocracy can lead to chaotic and unpredictable governance.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Sự thống trị của đám đông: Một hình thức chính quyền hoặc tình trạng xã hội trong đó quyền lực được nắm giữ thực thi bởi một đám đông hỗn loạn, thiếu tổ chức, thay vì bởi các thể chế luật pháp hay chính quyền được bầu ra một cách hợp pháp.
    • Tình trạngchính phủ do đám đông: Sự suy yếu hoặc sụp đổ của trật tự pháp khi đám đông hành động theo cảm xúc áp đặt ý chí của họ thông qua sự đe dọa hoặc bạo lực.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The historian warned that the revolution could descend into mobocracy if laws were not respected. (Nhà sử học cảnh báo rằng cuộc cách mạng có thể sa vào tình trạng thống trị của đám đông nếu luật pháp không được tôn trọng.)
    • Fear of mobocracy often leads to the support of strong, authoritarian leaders. (Nỗi sợ về sự thống trị của quần chúng hỗn loạn thường dẫn đến sự ủng hộ các nhà lãnh đạo mạnh mẽ, độc tài.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "the dangers of mobocracy": những mối nguy hiểm của chính thể đám đông.

    • The founding fathers of the nation were deeply concerned about the dangers of mobocracy. (Các nhà lập quốc đã rất lo ngại về những mối nguy hiểm của chính thể đám đông.)
  • "slip into mobocracy": trượt vào tình trạng thống trị của đám đông hỗn loạn.

    • Without strong institutions, a democracy can easily slip into mobocracy. (Nếu không các thể chế vững mạnh, một nền dân chủ có thể dễ dàng trượt vào tình trạng thống trị của đám đông.)
Biến thể từ gần giống
  • Mobocrat (danh từ): người ủng hộ hoặc là một phần của sự thống trị đám đông; kẻ mị dân.
  • Mobocratic (tính từ): thuộc về hoặc đặc điểm của mobocracy (sự thống trị của đám đông).
Từ đồng nghĩa
  • Ochlocracy (danh từ): chính thể đầu sỏ, sự thống trị của đám đông (từ đồng nghĩa chuyên ngành, gốc Hy Lạp).
  • Rule by the mob (cụm từ): sự cai trị bởi đám đông hỗn loạn.
Từ trái nghĩa
  • Nomocracy (danh từ): chính thể pháp trị, sự thống trị của pháp luật.
  • Order (danh từ): trật tự, nền nếp.
Lưu ý sử dụng
  • Mobocracy một thuật ngữ mang tính học thuật chính trị, thường được dùng trong các phân tích về sự suy thoái dân chủ, xã hội học hoặc lịch sử. mang hàm ý tiêu cực, chỉ sự hỗn loạn thiếu công lý.
  • Từ này không nên nhầm lẫn với democracy (dân chủ), vốn sự cai trị bởi nhân dân thông qua các đại diện thể chế được bầu cử hợp pháp. Mobocracy mặt trái hoặc sự biến tướng nguy hiểm của dân chủ.
mobocracy

A mobocracy can lead to chaotic and unpredictable governance.

danh từ
  1. sự thống trị của quần chúng
  2. quần chúng thống trị

Từ đồng nghĩa