moderation
Từ gần giống
Found in Anh - Việt
Định nghĩa Danh từ : Sự điều độ, sự tiết chế : Chất lượng của việc tránh những thái cực; hành vi hoặc thói quen tránh việc quá mức hoặc cực đoan trong bất kỳ khía cạnh nào. Sự giảm bớt, sự làm dịu đi : Hành động làm giảm mức độ nghiêm trọng, cường độ hoặc sức mạnh của một cái gì đó. Sự ôn hoà, sự chừng mực : Phẩm chất của việc có quan điểm, thái độ hoặc hành động hợp lý, không cực đoan. Ví dụ s...
See full definition →Found in Anh - Anh (Wordnet)
Definition Noun : The action or process of making something less extreme, intense, or severe : The act of reducing force, intensity, or strictness. The trait of avoiding extremes in behavior or expression; self-restraint : The quality of being reasonable and not excessive. A change for the better; an improvement resulting from a reduction in severity or intensity . The quality of being moderate...
See full definition →