moderation

/,mɔdə'reiʃn/
Học thuật
Thân thiện
moderation

The committee believes in moderation when setting new policies.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Sự điều độ, sự tiết chế: Chất lượng của việc tránh những thái cực; hành vi hoặc thói quen tránh việc quá mức hoặc cực đoan trong bất kỳ khía cạnh nào.
    • Sự giảm bớt, sự làm dịu đi: Hành động làm giảm mức độ nghiêm trọng, cường độ hoặc sức mạnh của một cái đó.
    • Sự ôn hoà, sự chừng mực: Phẩm chất của việc quan điểm, thái độ hoặc hành động hợp , không cực đoan.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Moderation in diet is key to good health. (Sự điều độ trong ăn uống chìa khóa cho sức khỏe tốt.)
    • He argued his point with calm moderation. (Anh ấy tranh luận quan điểm của mình với sự ôn hoà, điềm tĩnh.)
    • The council called for a moderation of tensions between the two groups. (Hội đồng kêu gọi sự giảm bớt căng thẳng giữa hai nhóm.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "In moderation": Ở mức độ vừa phải, không quá nhiều.

    • It's okay to eat sweets, but only in moderation. (Ăn đồ ngọt cũng được, nhưng chỉmức độ vừa phải thôi.)
  • "To exercise/show moderation": Thể hiện sự tiết chế, điều độ.

    • The leader showed great moderation in her response to the criticism. (Người lãnh đạo đã thể hiện sự điều độ rất lớn trong phản ứng của trước những lời chỉ trích.)
Biến thể từ gần giống
  • Moderate (Tính từ/Động từ): Vừa phải, điều độ / Làm dịu đi, điều tiết.

    • He holds moderate political views. (Anh ấy quan điểm chính trị ôn hòa.)
    • The wind moderated by evening. (Gió đã dịu đi vào buổi tối.)
  • Moderator (Danh từ): Người điều tiết, người điều phối.

    • The debate moderator kept the discussion civil. (Người điều phối cuộc tranh luận đã giữ cho thảo luận được lịch sự.)
Từ đồng nghĩa
  • Temperance: Sự tiết độ, sự điều độ (đặc biệt liên quan đến rượu bia hoặc cảm xúc).
  • Restraint: Sự kiềm chế, sự hạn chế.
  • Sobriety: Sự điều độ, sự chừng mực; sự tỉnh táo.
Từ trái nghĩa
  • Excess: Sự quá mức, sự thái quá.
  • Extremism: Chủ nghĩa cực đoan.
  • Immoderation: Sự thiếu điều độ, sự thái quá.
Thành ngữ liên quan
  • "Everything in moderation": Mọi thứ đều nênmức độ vừa phải. (Một câu châm ngôn khuyên nên tránh những thái cực trong mọi việc.)
    • He lives by the motto "everything in moderation". (Anh ấy sống theo phương châm "mọi thứ đều nênmức độ vừa phải".)
moderation

The committee believes in moderation when setting new policies.

danh từ
  1. sự tiết chế, sự điều độ
    • moderation in eating and drinking
      sự ăn uống điều độ
  2. (số nhiều, (thường) (viết tắt) mods) kỳ thi phần thứ nhất bằngtài văn chương (trường đại học Ôc-phớt)

Từ chứa "moderation"

Từ có nhắc đến "moderation"