moderator

/'mɔdəreitə/
danh từ
  1. người điều tiết, máy điều tiết
    • moderator lamp
      đèn máy điều tiết dầu
  2. người hoà giải, người làm trung gian
  3. giám khảo kỳ thi phần thứ nhất bằngtài văn chương (trường đại học Ôc-phớt)
  4. (tôn giáo) chủ tịch giáo hội
moderator
A moderator facilitates a calm discussion between two people.