moisissure

Học thuật
Thân thiện
moisissure

Un morceau de pain est couvert de moisissure.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống cái:
    • Mốc, nấm mốc: Chất xốp, thường màu xanh lá cây, trắng hoặc đen, mọc trên bề mặt các vật hữu cơ (như thức ăn, gỗ, vải) khi chúng bị ẩm ướt để lâu ngày.
    • Sự mốc, tình trạng bị mốc: Trạng thái của một vật khi đã bị phủ bởi nấm mốc.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ giống cái:
    • Il faut jeter ce pain, il a de la moisissure. (Phải vứt ổ bánh mì này đi, đã bị mốc rồi.)
    • La moisissure se développe dans les endroits humides. (Nấm mốc phát triểnnhững nơi ẩm ướt.)
    • Être couvert de moisissure. (Bị phủ đầy mốc.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "moisissure(s)" (số nhiều): Có thể dùng để chỉ nhiều loại mốc hoặc mốcnhiều nơi khác nhau, mặc dù cách dùng số ít phổ biến hơn.
    • Plusieurs moisissures différentes ont été identifiées sur ce mur. (Nhiều loại nấm mốc khác nhau đã được xác định trên bức tường này.)
Biến thể từ gần giống
  • Moisi, moisi(e) (tính từ): Bị mốc, đã lên mốc.
    • Un fruit moisi. (Một quả trái cây bị mốc.)
  • Moisir (động từ): Làm cho mốc, trở nên mốc.
    • L'humidité fait moisir le bois. (Độ ẩm làm cho gỗ bị mốc.)
  • Moisissure bleue (cụm danh từ): Mốc xanh (thường chỉ một loại nấm mốc cụ thể, như trên pho-mát).
Từ đồng nghĩa
  • Champignon (nấm): Từ chung chỉ các loại nấm, có thể dùng trong ngữ cảnh khoa học để nói về nấm mốc.
  • Pourriture (sự thối rữa): Thường chỉ sự phân hủy mạnh hơn, có thể đi kèm với mốc.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không áp dụng phổ biến cho danh từ này trong tiếng Pháp)

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào trực tiếp sử dụng từ "moisissure")

moisissure

Un morceau de pain est couvert de moisissure.

danh từ giống cái
  1. mốc
    • Être couvert de moisissure
      đầy mốc
  2. sự mốc

Từ có nhắc đến "moisissure"