monandrous

/mɔ'nændrəs/
Học thuật
Thân thiện
monandrous

A monandrous woman wears a single wedding ring.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • (Thực vật học) Chỉ một nhị: Dùng để mô tả một bông hoa chỉ một nhị hoa duy nhất.
    • (Thuộc về xã hội học, nhân chủng học) Chế độ một chồng: Dùng để mô tả một hệ thống hôn nhân hoặc tập tục trong đó một người phụ nữ chỉ một người chồng tại một thời điểm.
dụ sử dụng
  • Tính từ (Thực vật học):
    • The botanist identified the flower as monandrous because it possessed only a single stamen. (Nhà thực vật học xác định bông hoa đó monandrous chỉ một nhị hoa duy nhất.)
  • Tính từ (Xã hội học):
    • Some ancient societies were strictly monandrous, in contrast to polyandrous ones. (Một số xã hội cổ đại chế độ monandrous nghiêm ngặt, trái ngược với những xã hội theo chế độ đa phu.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Trong văn cảnh học thuật: Từ này chủ yếu được sử dụng trong các văn bản khoa học chuyên ngành như thực vật học, nhân chủng học hoặc xã hội học để mô tả chính xác một đặc điểm cấu trúc hoặc một hệ thống xã hội.
    • The study focused on the reproductive success of monandrous orchid species. (Nghiên cứu tập trung vào sự thành công sinh sản của các loài lan monandrous.)
Biến thể từ gần giống
  • Monandry (danh từ): Chế độ một chồng; tình trạng (của hoa) chỉ một nhị.
    • Monandry is less commonly discussed than monogamy in historical texts. (Chế độ một chồng (monandry) ít được thảo luận hơn chế độ một vợ một chồng trong các văn bản lịch sử.)
Từ đồng nghĩa
  • (Về xã hội): Có thể dùng cụm từ mô tả "having only one husband" (chỉ một chồng). Tuy nhiên, monandrous thuật ngữ chuyên môn, ít từ đồng nghĩa chính xác khác.
  • (Về thực vật): Có thể mô tả "single-stamened" ( một nhị).
Từ trái nghĩa
  • Polyandrous (tính từ): (Thực vật học) nhiều nhị; (Xã hội học) theo chế độ đa phu (một phụ nữ nhiều chồng).
monandrous

A monandrous woman wears a single wedding ring.

tính từ
  1. (thực vật học) chỉ một nhị
  2. (thuộc) chế độ một chồng

Từ tương tự