monastery
/'mɔnəstəri/
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Danh từ:
- Tu viện: Một nơi ở và sinh hoạt của các tu sĩ hoặc nữ tu, thường thuộc về các tôn giáo như Cơ Đốc giáo, Phật giáo. Đây là một cộng đồng tôn giáo biệt lập, nơi các thành viên sống theo những quy tắc và lời khấn nhất định, dành thời gian cho cầu nguyện, nghiên cứu và lao động.
Ví dụ sử dụng
- Danh từ:
- The ancient monastery is hidden high in the mountains. (Tu viện cổ kia ẩn mình trên những ngọn núi cao.)
- He decided to spend a month in silence at a Buddhist monastery. (Anh ấy quyết định dành một tháng trong sự tĩnh lặng tại một tu viện Phật giáo.)
- The monastery was known for its beautiful library and peaceful gardens. (Tu viện nổi tiếng với thư viện tuyệt đẹp và những khu vườn yên bình.)
Các cách sử dụng nâng cao
"to enter a monastery": đi tu, gia nhập đời sống tu viện.
- After his spiritual awakening, he chose to enter a monastery. (Sau sự thức tỉnh tâm linh, anh ấy đã chọn đi tu.)
"monastery life": đời sống tu viện.
- Monastery life is structured around prayer, work, and study. (Đời sống tu viện được xây dựng xung quanh việc cầu nguyện, lao động và học tập.)
Biến thể và từ gần giống
Monastic (adj): (thuộc về) tu viện, có tính chất khổ hạnh.
- He leads a very simple, almost monastic life. (Ông ấy sống một cuộc đời rất giản dị, gần như khổ hạnh.)
Convent (n): nữ tu viện (nơi các nữ tu sống).
- Abbey (n): tu viện lớn, thường do một viện trưởng hoặc nữ viện trưởng điều hành.
- Cloister (n): hành lang có mái vòm bao quanh sân trong tu viện; cũng có thể chỉ đời sống biệt lập của tu viện.
Từ đồng nghĩa
- Cloister: tu viện (nhấn mạnh đến sự biệt lập).
- Priory: tu viện nhỏ, thường phụ thuộc vào một tu viện lớn hơn (abbey).
Thành ngữ liên quan
- To take monastic vows: khấn tu, tuyên thệ sống đời tu sĩ.
- She took her monastic vows at the age of twenty-five. (Cô ấy đã khấn tu vào năm 25 tuổi.)