monster

/'mɔnstə/
danh từ
  1. quái vật, yêu quái
  2. con vật khổng lồ (như giống voi khổng lồ thời tiền sử)
  3. (nghĩa bóng) người tàn bạo, người quái ác; người gớm guốc
    • a monster of cruelty
      một ngườicùng tàn bạo, một con quỷ độc ác
  4. quái thai
tính từ
  1. to lớn, khổng lồ
    • a monster ship
      một chiếc tàu khổng l

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "monster"

Từ có nhắc đến "monster"

monster
A child imagines a friendly monster under the bed.