monistic

/mɔ'nistik/
Học thuật
Thân thiện
monistic

A monistic philosopher explains that all reality is one unified substance.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • (Thuộc) thuyết nhất nguyên: Liên quan đến học thuyết triết học cho rằng mọi thực tại cuối cùng đều có thể quy về một nguyên , chất thể hoặc nguồn gốc duy nhất. đối lập với thuyết nhị nguyên (dualism) hay thuyết đa nguyên (pluralism).
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • The philosopher proposed a monistic view of the universe, where both mind and matter stem from a single substance. (Nhà triết học đề xuất một quan điểm nhất nguyên về vũ trụ, nơi cả tinh thần vật chất đều bắt nguồn từ một chất thể duy nhất.)
    • His theory is strictly monistic, rejecting any division between the physical and the spiritual. (Học thuyết của ông ấy mang tính nhất nguyên một cách chặt chẽ, bác bỏ mọi sự phân chia giữa thể chất tinh thần.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Trong triết học tôn giáo: Thường dùng để mô tả các hệ thống tư tưởng coi Thượng đế, Ý thức tối cao, hoặc Vật chất thực tại tối hậu duy nhất.

    • Advaita Vedanta is a monistic school of Hindu philosophy. (Advaita Vedanta một trường phái triết học Ấn Độ mang tính nhất nguyên.)
  • Trong khoa học lý thuyết: Đôi khi được dùng để chỉ các lý thuyết tìm cách giải thích nhiều hiện tượng phức tạp bằng một nguyên cơ bản duy nhất.

    • The search for a "theory of everything" in physics reflects a monistic ambition. (Việc tìm kiếm một "lý thuyết của vạn vật" trong vật phản ánh một tham vọng mang tính nhất nguyên.)
Biến thể từ gần giống
  • Monism (danh từ): Thuyết nhất nguyên.

    • He is a proponent of monism. (Ông ấy người ủng hộ thuyết nhất nguyên.)
  • Monist (danh từ): Người theo thuyết nhất nguyên.

    • As a monist, she believes consciousness is not separate from the brain. ( một người theo thuyết nhất nguyên, ấy tin rằng ý thức không tách rời khỏi bộ não.)
Từ đồng nghĩa
  • Unitary: (mang tính) nhất thể, thống nhất.
  • Holistic: (mang tính) toàn thể, tổng thể (có thể gần nghĩa trong một số ngữ cảnh).
Từ trái nghĩa
  • Dualistic: (thuộc) thuyết nhị nguyên.
  • Pluralistic: (thuộc) thuyết đa nguyên.
monistic

A monistic philosopher explains that all reality is one unified substance.

tính từ
  1. (triết học) (thuộc) thuyết nhất nguyên

Từ gần giống