monastic

/mə'næstik/
tính từ
  1. (thuộc) tu viện
  2. (thuộc) phong thái thầy tu

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ tương tự

Từ gần giống

Từ chứa "monastic"

monastic
A monk lives a monastic life of prayer and work in a secluded community.