monodactylous

/,mɔnə'dæktiləs/
Học thuật
Thân thiện
monodactylous

A bird with a monodactylous foot perches on a branch.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Động vật một ngón: Dùng để mô tả động vật chỉ một ngón chân hoặc một móng guốc duy nhất trên mỗi chi. Thuật ngữ này chủ yếu được sử dụng trong sinh học động vật học.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • The horse is a monodactylous animal. (Ngựa một loài động vật một ngón.)
    • Scientists study the evolution of monodactylous species. (Các nhà khoa học nghiên cứu sự tiến hóa của các loài một ngón.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Thuật ngữ khoa học: "Monodactylous" thường xuất hiện trong các văn bản học thuật về giải phẫu, cổ sinh vật học hoặc phân loại động vật để mô tả đặc điểm cấu trúc chi.
    • The fossil record shows a transition from polydactylous to monodactylous limbs in equine ancestors. (Hồ sơ hóa thạch cho thấy sự chuyển tiếp từ chi nhiều ngón sang chi một ngóntổ tiên loài ngựa.)
Biến thể từ gần giống
  • Monodactyly (danh từ): Tình trạng chỉ một ngón tay hoặc ngón chân.
    • Monodactyly is a rare congenital condition in humans. (Tật một ngón một tình trạng bẩm sinh hiếm gặpngười.)
Từ đồng nghĩa
  • Single-hoofed: một móng guốc (thường dùng cho ngựa họ hàng).
  • Unguligrade (with one digit): Đi bằng móng guốc (với một ngón).
Từ trái nghĩa
  • Polydactylous: nhiều ngón.
  • Didactylous: hai ngón.
monodactylous

A bird with a monodactylous foot perches on a branch.

tính từ
  1. động một ngón