monoecie

danh từ giống cái
  1. (thực vật học) tính cùng gốc
  2. (số nhiều) lớp cùng gốc (theo hệ thống phân loại Lin-)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

monoecie
Une plante monoecie porte des fleurs mâles et femelles sur le même pied.