monolingual

Học thuật
Thân thiện
monolingual

A monolingual dictionary helps a student learn new words.

Định nghĩa
  1. Tính từ:

    • Chỉ sử dụng hoặc chỉ biết một ngôn ngữ: Dùng để mô tả một người, một cộng đồng, một từ điển, hoặc một tình huống chỉ liên quan đến một ngôn ngữ duy nhất.
    • Đơn ngữ: Thuật ngữ học thuật để chỉ tính chất đơn ngữ, trái ngược với song ngữ (bilingual) hay đa ngữ (multilingual).
  2. Danh từ:

    • Người chỉ biết một thứ tiếng: Chỉ một cá nhân chỉ khả năng sử dụng một ngôn ngữ.
dụ sử dụng
  • Tính từ:

    • He grew up in a monolingual household, speaking only Vietnamese. (Anh ấy lớn lên trong một gia đình đơn ngữ, chỉ nói tiếng Việt.)
    • This is a monolingual English dictionary, so all definitions are in English. (Đây một từ điển tiếng Anh đơn ngữ, vậy tất cả các định nghĩa đều bằng tiếng Anh.)
    • The country has a largely monolingual culture. (Đất nước này một nền văn hóa chủ yếu đơn ngữ.)
  • Danh từ:

    • As a monolingual, she sometimes finds it hard to understand the benefits of learning another language. ( một người đơn ngữ, ấy đôi khi thấy khó hiểu những lợi ích của việc học một ngôn ngữ khác.)
    • Monolinguals may not realize the cognitive flexibility that bilinguals often develop. (Những người đơn ngữ có thể không nhận ra sự linh hoạt nhận thức người song ngữ thường phát triển.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Monolingual bias": Thành kiến đơn ngữ. Chỉ xu hướng trong nghiên cứu hoặc xã hội coi trạng thái chỉ biết một ngôn ngữ chuẩn mực hoặc ưu việt.

    • Some language acquisition theories have been criticized for their monolingual bias. (Một số lý thuyết tiếp thu ngôn ngữ đã bị chỉ trích thành kiến đơn ngữ của chúng.)
  • "Monolingual mindset": Tư duy đơn ngữ. Chỉ thái độ hoặc quan điểm cho rằng xã hội chỉ nên hoặc chỉ cần sử dụng một ngôn ngữ chính thức.

    • Promoting a monolingual mindset can marginalize speakers of minority languages. (Thúc đẩy tư duy đơn ngữ có thể làm cho người nói các ngôn ngữ thiểu số bị gạt ra ngoài lề.)
Biến thể từ gần giống
  • Monolingualism (n): Tình trạng đơn ngữ; hệ thống hoặc chính sách chỉ sử dụng một ngôn ngữ.
    • The country's official monolingualism is a topic of debate. (Chính sách đơn ngữ chính thức của đất nước một chủ đề tranh luận.)
Từ đồng nghĩa
  • Tính từ: Unilingual (ít phổ biến hơn, cùng nghĩa: chỉ một ngôn ngữ).
  • Danh từ: Unilingual (người chỉ biết một ngôn ngữ).
Từ trái nghĩa
  • Tính từ: Bilingual (song ngữ), multilingual (đa ngữ), polyglot (thông thạo nhiều ngôn ngữ).
  • Danh từ: Bilingual (người song ngữ), multilingual (người đa ngữ), polyglot (người thông thạo nhiều ngôn ngữ).
monolingual

A monolingual dictionary helps a student learn new words.

Adjective
  1. sử dụng, hay chỉ biết một thứ tiếng
Noun
  1. người chỉ biết một thứ tiếng

Từ trái nghĩa