monomane

tính từ
  1. (y học) bị thao cuồng đơn ý
danh từ
  1. (y học) người bị thao cuồng đơn ý

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

monomane
Une personne monomane ne parle que d'un seul sujet.