monophysitic

Adjective
  1. thuộc, liên quan tới thuyết Nhất Tính, Nhất tính luận, Kitô nhất tính luận (vào thế kỷ thứ 5, 6 xuất hiện dị thuyết cho rằng Chúa Kitô thực sự hai bản tính, tuy nhiên nhân tính đã biến thành thiên tính, hoặc là nhân tính đã bị thiên tính chi phối, hoặc là hai bản tính đã hòa hợp làm một thành một thứ bản tính mới)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

monophysitic
The theologian studied the monophysitic doctrine in a historical text.